嫣紅

yān hóng yên hồng

Hán Việt: yên hồng · Pinyin: yān hóng

Tổng quan

đỏ rực

Cấu tạo: (yên) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ rực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鮮豔的紅色。如:「她有著嫣紅的雙頰,所以自小即被取了紅蘋果的外號。」 2.比喻豔麗、盛開的花。清.袁枚《隨園詩話》卷七:「其少子七郎詠落花云:『零落嫣紅歸不得,楊花相約過鄰家。』真佳句也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娇丽的红色灶门里嫣红的火光,闪着她嫣红的脸|嫣红的晚霞。

Eng

  • CC-CEDICT bright red
  • Cihui 嫣紅 yānhóng n. <wr.> bright red