嫣
yên
Hán Việt: yên · Pinyin: yān
Tổng quan
(văn học) xinh đẹp ngọt ngào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yān |
|---|---|
| Hán Việt | yên |
| Quảng Đông | jin1 |
| Mân Nam | ian |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 언 |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hien |
| Phản thiết | 於蹇切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đẹp đẽ. Vẻ đẹp của đàn bà con gái. Cười. Vẻ tươi cười. {Yên nhiên} 嫣然 cười nụ. Như {tương thị yên nhiên} [相視嫣然] nhìn nhau mỉm cười.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 美豔、豔麗。如:「奼紫嫣紅」。五代十國南唐.馮延巳〈三臺令.春色〉詞:「日斜柳暗花嫣,醉臥春色少年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫣 (形声。从女,焉声。本义美好的样子) 笑容美好 嫣,巧笑态也。--《正字通》 身材高大而美丽 嫣,长美的样子。--《玉篇》 又如嫣妍(美好的样子) 颜色浓艳 日斜柳暗花嫣。--冯延已《三台令》 又如姹紫嫣红 嫣yān ⒈ ⒉
Eng
- CC-CEDICT (literary) lovely; sweet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤於乾切,音鄢。美貌。 又巧笑態也。【宋玉·登徒子好色賦】嫣然一笑。 又連也。【揚雄·反騷】有周氏之蟬嫣。 又【集韻】虛延切,音嘕。好貌。一曰長也。 又隱幰切,音𣈿。又於蹇切,音㫃。義𠀤同。 又人名。【史記·李廣傳】天子日與韓嫣戲。
Thuyết Văn
長皃。 从女。焉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩毛傳。頎頎、長皃。頎與嫣聲相近也。文選。嫣然一笑。注引王逸云。嫣、笑皃。然大招字作嘕。許書無嘕字。 於建切。十四部。廣韵亦平聲。
【嫣】(yên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 焉 (vờn) Phiên thiết: 於建切 → ư + kiến Nghĩa: trường (dài)皃。 từ nữ (nữ)。焉 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư