嫦娥
thường nga
Hán Việt: thường nga · Pinyin: cháng é
Tổng quan
Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc) | một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc) | một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.后羿的妻子姮娥。參見「姮娥」條。 2.比喻月亮。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「深拜你個嫦娥不妒色,你敢且半霎兒霧鎖雲埋。」也作「姮娥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神话中由人间飞到月亮上去的仙女。又称姮娥。
Eng
- CC-CEDICT Chang'e, the lady in the moon (Chinese mythology)|one of the Chang'e series of PRC lunar spacecraft
- Cihui Chang'e, the lady in the moon (Chinese mythology); one of the Chang'e series of PRC lunar spacecraft