嫦
thường
Hán Việt: thường · Pinyin: cháng
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cháng |
|---|---|
| Hán Việt | thường |
| Quảng Đông | hang4 |
| Mân Nam | siông |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 항 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjang |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thường nga} [嫦娥] như chữ {Hằng nga} [姮娥].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thường Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thường Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嫦娥」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫦娥 羿请不死之药于西王母,嫦娥窃之以奔月。--《搜神记》 后比喻美女 嫦cháng
Eng
- CC-CEDICT used in 嫦娥[Chang2 e2]|used in female given names
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】與姮同。俗讀若常。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư