é nga

Hán Việt: nga · Pinyin: é

Tổng quan

tốt đẹp

娥眉 · 娥眉月 · 娥皇女英 · 姮娥 · 娙娥 · 嫦娥 · 宫娥 · 宮娥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyiné
Hán Việtnga
Quảng Đôngngo4
Mân Namngôo
Nhật BảnMIMEYOI
Hàn Quốc
Chú âmㄜˊ
Hán ngữ Trung cổnga
Phản thiết五何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tốt đẹp, cho nên con gái hay đặt tên là {nga}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nga Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nga Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nga Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nga Xuất hiện 62 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 美好的樣子。《廣韻.平聲.歌韻》:「娥,美好也。」《文選.枚乘.七發》:「皓齒娥眉,命曰伐性之斧。」 [名] 美女。如:「宮娥」。《文選.陸機.擬古詩十二首.擬今日良宴會》:「齊僮梁甫吟,秦娥張女彈。」宋.梅堯臣〈牡丹〉詩:「及來江南花亦好,絳紫淺紅如舞娥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娥 (形声。从女,我声。本义女子容貌美好。常娥媌”、娥娥”、娥姣”等连用,形容女子美貌) 同本义 娥媌靡曼者。--《列子·周穆王》。注妖好也。” 又如娥姣(容貌美好);娥苗(妖艳美好) 娥 美女 借指眉毛 传说中尧女舜妻的字 娥,帝尧之女舜妻娥皇字也。秦晋谓好曰姪娥。-- 娥é美女。 【娥眉】 ①形容美人的眉毛,细长而弯。 ②旧指美女。 娥 é ①美好貌。 ②美女。 ③泛指女子。 ④

Eng

  • CC-CEDICT good|beautiful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五何切【集韻】【正韻】牛何切,𠀤音蛾。好也。【揚子·方言】秦謂好曰娥。 又星娥,帝少昊母。娥皇,堯女舜妻。見【史記】。 又嫦娥,羿妾。【後漢·天文志】嫦娥竊羿不死藥,奔月,及之,爲蟾蜍。 又夸娥,天女也。見【列子·湯問篇】。 又韓娥,歌妓也。【博物志】韓娥之齊,粥歌假食,旣去,餘響繞梁三日。 又姓。見【姓苑】。

Thuyết Văn

帝堯之女。舜妻娥皇字也。 从女。我聲。 秦晉謂好曰娙娥。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曲禮曰。男子二十冠而字。女子許嫁笄而字。 五何切。十七部。 方言。娥、好也。秦曰娥。秦晉之閒凡好而輕者謂之娥。漢武帝制。倢伃、娙娥、傛華、充依皆有爵位。

【娥】 (nga) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 我 (ngã) Phiên thiết: Ngũ hà thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đế (Vua.) nghiêu (Vua {Nghiêu}) chi (Chưng) nữ (Con gái.)。 thuấn (Vua Thuấn đời nhà Ng) t…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䄉