嫩寒

nèn hán nộn hàn

Hán Việt: nộn hàn · Pinyin: nèn hán

Tổng quan

ơi lành lạnh. nộn hàn nộn hàn ☆Hơi lành lạnh.

Cấu tạo: (nộn) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi lành lạnh. nộn hàn nộn hàn ☆Hơi lành lạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天氣初寒。元.張翥〈摸魚兒.漲西湖〉詞:「蘭舟同上鴛鴦浦,天氣嫩寒輕煖。」明.高啟〈梅花〉詩九首之二:「薄暝山家松樹下,嫩寒江店杏花前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"嫰寒"; 轻寒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"嫰寒"。 2.轻寒。

Eng

  • Cihui 嫩寒 ènhán v.p. <wr.> slightly cold; chilly