嫩寒
nộn hàn
Hán Việt: nộn hàn · Pinyin: nèn hán
Tổng quan
Hơi lành lạnh
1.亦作"嫰寒"。 2.轻寒。
天氣初寒。元.張翥〈摸魚兒.漲西湖〉詞:「蘭舟同上鴛鴦浦,天氣嫩寒輕煖。」明.高啟〈梅花〉詩九首之二:「薄暝山家松樹下,嫩寒江店杏花前。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 se lạnh
- Biên soạn v.p. <wr.> slightly cold; chilly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天氣初寒。元.張翥〈摸魚兒.漲西湖〉詞:「蘭舟同上鴛鴦浦,天氣嫩寒輕煖。」明.高啟〈梅花〉詩九首之二:「薄暝山家松樹下,嫩寒江店杏花前。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"嫰寒"。 2.轻寒。
Eng
- Cihui 嫩寒 ènhán v.p. <wr.> slightly cold; chilly