嫩晴

nèn qíng nộn tình

Hán Việt: nộn tình · Pinyin: nèn qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (nộn) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雨後初晴。宋.楊萬里〈春暖郡圃散策〉詩:「春禽處處講新聲,細草欣欣賀嫩晴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初晴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.初晴。

Eng

  • Cihui 嫩晴 ènqíng v.p. <wr.> fine (weather) after a long spell of rainy weather