晴
tình
Hán Việt: tình · Pinyin: qíng
Tổng quan
trời quang rõ ràng (thời tiết)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qíng |
|---|---|
| Hán Việt | tình |
| Quảng Đông | ceng1 |
| Mân Nam | tsênn |
| Nhật Bản | SEI |
| Hàn Quốc | 청 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zieng |
| Baxter-Sagart | N-tsʰeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-tsʰeŋ |
| Phản thiết | 慈盈切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tạnh, lúc không mưa gọi là {tình}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tình tình (trời trong sáng) [Eng: bright sky]
- Bảng Tra Chữ Nôm tành tan tành [Eng: reduced to dust/ashes]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 雨雪停止。《文選.潘岳.閑居賦》:「微雨新晴,六合清朗。」元.張可久〈人月圓.梅花渾似真真面〉曲:「雪晴天氣,松腰玉瘦,泉眼冰寒。」 [名] 清朗無雲的天氣。如:「秋晴」、「陰晴」。唐.劉禹錫〈竹枝詞〉二首之一:「東邊日出西邊雨,道是無晴卻有晴。」 [形] 晴朗的。如:「晴天霹靂」、「晴空萬里」。唐.李白〈秋登宣城謝朓北樓〉詩:「江城如畫裡,山曉望晴空。」唐.賈島〈送人適越〉詩:「晴湖勝鏡碧,寒柳似金黃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晴 (形声。从日,青声。青古指蓝色,也有表意作用。《说文》作夝”。意思是夜间(夕)雨止,出现星星。本义雨止无云,天气晴朗) 同本义 夝,雨而夜除星见也。从夕,生声。夜曰夕生。--《说文》 夝,雨止无云也。--《苍颉篇》 天,夝而见景星。--《汉书·天文志》 微雨新晴,六合清朗。--潘岳《闲居赋》 晴川历历汉阳树。--唐·崔颢《黄鹤楼》诗 冬夏晴雨。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 为晴雪所洗。--明·袁宏道《满井游记》 又如晴岚(晴日山中的雾气);放晴(阴雨后转晴);晴川(晴天下的江面);晴日( 晴qíng天空无云或云量很少,跟"阴"相对~天。雨过天~。
Eng
- CC-CEDICT clear|fine (weather)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】疾盈切【集韻】【韻會】慈盈切,𠀤音情。夝或作晴暒。【玉篇】雨止也,晴明也,無雲也。【史記·天官書】天晴而見景星。 又【韻補】叶慈良切。【張籍·祭韓愈詩】公因同歸還,居處各一方。中秋十六夜,魄圓天差晴。 又【說文】夝,雨而夜除星見也。【註】今俗作晴,非。
Thuyết Văn
晴非是/疾盈切/逺也卜尚平且今夕/卜於事外矣五㑹切/古文/外/早敬也从丮持事/雖夕不休早敬者 晴非是疾盈切
【筋】 (cân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 肉力 (nhục lực) + 竹 (trúc (Cây trúc)) + 筋 (cân (Gân sức. Những thớ ở)) Phiên thiết: Cư ngân thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 銀 (ngân) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'in' Suy luận: kin (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhục (Thịt. Là do chất như) chi (Chưng) lực (Sức) vậy
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夝 · 暒 · 晴 · 夝 · 暒