嫩枝
nộn chi
Hán Việt: nộn chi · Pinyin: nèn zhī
Tổng quan
(thơ ca) chồi (cây), (thơ ca) đâm chồi (thơ ca) chồi (cây), (thơ ca) đâm chồi cũng scion, (thực vật) cành ghép; chồi ghép cành non; chồi cây; cái măng, thác nước, cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất...), cuộc tập bắn, cuộc săn bắn; đất để săn bắn, (thể dục,thể thao) cú đá, cú sút (bóng), cơ đau nhói, vụt qua, vọt tới, chạy qua, đâm ra, trồi ra, ném, phóng, quăng, liệng, đổ, bắn, săn…
Nghĩa
Eng
- Cihui 嫩枝 ènzhī n. sprig; spray; twig