枝
chi
Hán Việt: chi · Pinyin: qí
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] ma hoàng thương truật tìm đòi quế chi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | chi |
| Quảng Đông | kei4 |
| Mân Nam | ki |
| Nhật Bản | EDA |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cje |
| Baxter-Sagart | ke |
| Hán ngữ Thượng cổ | ke |
| Phản thiết | 居僞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cành, các cành mọc ở thân cây ra gọi là {chi}. Phàm cái gì do một thể mà chia ra các thể khác đều gọi là {chi}. Như các họ nhà vua gọi là {kim chi ngọc diệp} [金枝玉葉] cành vàng lá ngọc. Tán loạn. Chi thể. Chống chỏi, chống giữ. Một âm là {kì}. Như {kì chỉ} [枝指] ngón tay mọc trạnh r…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: che Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: che Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 多出的腳趾。同「跂」。如:「駢拇枝指」。《集韻.平聲.支韻》:「跂,《說文》:『足多指也。』或作枝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枝 (形声。从木,支声。本义主干上分出的茎条) 同本义 枝,木别生条也。--《说文》 草莇之枝。--《素问·移精变气论》 千朵万朵压枝低。--唐·杜甫《江畔独步寻花》 不蔓不枝。--宋·周敦颐《爱莲说》 明月别枝惊鹊。--宋·辛弃疾《西江月》 正用一枝鸣。--宋·洪迈《容斋续笔》 又如枝任(树叶多的树枝);枝末(树枝的梢头);枝主(枝条和主干);枝杪(树木枝条的梢头);枝柯(枝条);枝干(树枝和树干) 古代指嫡长子以外的宗族子孙 《诗》云本枝百世。”--《左传·庄公六年》 又如枝庶( 枝zhī ⒈植物主干上分出来的茎条~条。树~子。柳~儿。 ⒉量词(多用…
Eng
- CC-CEDICT branch|classifier for sticks, rods, pencils etc
ja
- JMdict branch|bough|limb|twig|sprig
- JMdict counter for long, thin things (i.e. swords)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】章移切【正韻】旨而切,𠀤音支。【說文】木別生條也。【徐曰】自本而分,故曰別生。【廣韻】枝柯也。【左傳·隱八年】疏枝布葉分。 又散也。【易·下繫】中心疑者其辭枝。又與支通。【詩·大雅】本支百世。左傳作本枝。 又支持也。【史記·項羽紀】諸將懾服,莫敢枝梧。【瓚曰】小柱爲枝,斜柱爲梧。 又干支亦作幹枝。【博雅】甲乙爲幹。幹者,日之神也。寅卯爲枝。枝者,月之靈也。 又手節曰枝。【孟子】爲長者折枝。【趙岐註】折枝,按摩手節也。 又【管子·度地篇】水別于他水,入于大水及海者,命曰枝水。 又枝江,縣名。【前漢·地理志】屬南郡。 又姓。【姓苑】楚大夫枝如,子躬之後爲枝氏。 又【集韻】翹移切,音祇。枝指,多指也。【莊子·駢拇篇】駢拇枝指。 又【集韻】渠羈切,音奇。【字林】橫首枝也。 又【集韻】居僞切,音攱。祭山名。 又與校通。【儀禮·士昏禮】主人拂几授校。【註】校,几足,古文爲枝。與𣏽異。𣏽卽枚也。 考證:〔本作支。故曰別生,會意。〕 謹照原文改自本而分故曰別生。〔【左傳·隱八年】枝布葉分。〕 謹按所引乃隱八年疏,非正文。謹照原書八年下增疏字。
Thuyết Văn
木別生條也。 從木。支聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
艸部曰。莖、枝主也。𠏉與莖爲艸木之主。而別生條謂之枝。枝必岐出也。故古枝岐通用。 章移切。十六部。
【枝】 (chi ⟨kì⟩) Nghĩa: mộc (Cây) biệt (Chia. Như {khu biệt}) sanh (Sống) điều (Cành nhỏ. Cây mới nẩ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣏽