枝

qíchiNôm kỳ

Hán Việt: chi · Pinyin: qí · Nôm: kỳ

Tổng quan

Cành, các cành mọc ở thân cây ra gọi là chi

枝丫 · 枝叶 · 枝吾 · 枝城 · 枝子 · 枝干 · 枝幹 · 枝指

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqí
Hán Việtchi
Âm Nômche
Quảng Đôngkei4
Mân Namki
Nhật BảnEDA
Hàn Quốc지
Chú âmㄓˉ
Hán ngữ Trung cổcje
Baxter-Sagartke
Hán ngữ Thượng cổke
Phản thiết居僞切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cành, các cành mọc ở thân cây ra gọi là chi. Phàm cái gì do một thể mà chia ra các thể khác đều gọi là chi. Như các họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp [金枝玉葉] cành vàng lá ngọc. Tán loạn. Chi thể. Chống chỏi, chống giữ. Một âm là kì. Như kì chỉ [枝指] ngón tay mọc trạnh ra

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chi 枝 dt. cành. Vạn diệp thiên chi. (Bảo kính 145.2)‖ Giữa mùa đông trỗi thức xuân, nam chi nở cực thanh tân. (mai 214.2)
  • Giản Dị Hán Nôm che che chở [Eng: to protect, to defend, to cover up for somebody]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chi chi (cành nhánh của cây) [Eng: branches, limbs; branch off]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ma hoàng thương truật tìm đòi quế chi
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: che Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: che Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 多出的腳趾。同「跂」。如:「駢拇枝指」。《集韻.平聲.支韻》:「跂,《說文》:『足多指也。』或作枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枝 (形声。从木,支声。本义主干上分出的茎条) 同本义 枝,木别生条也。--《说文》 草莇之枝。--《素问·移精变气论》 千朵万朵压枝低。--唐·杜甫《江畔独步寻花》 不蔓不枝。--宋·周敦颐《爱莲说》 明月别枝惊鹊。--宋·辛弃疾《西江月》 正用一枝鸣。--宋·洪迈《容斋续笔》 又如枝任(树叶多的树枝); 枝末(树枝的梢头); 枝主(枝条和主干); 枝杪(树木枝条的梢头); 枝柯(枝条); 枝干(树枝和树干) 古代指嫡长子以外的宗族子孙 《诗》云本枝百世。”--《左传·庄公六年》 又如枝庶( 枝zhī ⒈植物主干上分出来的茎条~条。树~子。柳~儿。 ⒉量词(多用于枝状或杆形的)三~梅花。两~铅笔。 ⒊ ①〈喻〉细小的,次要的不谈~节小事。 ②〈喻〉在处理一个问题中又发生的其它问题横生~节。 ⒋ 枝qí 1.歧,旁出。

Eng

  • CC-CEDICT branch, classifier for sticks, rods, pencils etc
  • JMdict branch
  • JMdict bough
  • JMdict limb
  • JMdict twig
  • JMdict sprig
  • JMdict counter for long, thin things (i.e. swords)

ja

  • JMdict 枝(えだ)
  • JMdict 枝(し)

other

  • Nguồn khác Cành. 有干不生枝玉葉 Hữu cán bất sinh chi ngọc diệp (C.Đ) (Có thân cây, gốc cây mà không có cành, có lá). Câu đố về cái cầu khỉ bằng thân cây to bắc qua suối
  • Nguồn khác Cây lệ chi (cây vải). 律𪫆枯模梅模枝 Loảt mừa co mác muổi mác chia (Q.L.) Thu về hết cây mơ, cây vải

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】章移切【正韻】旨而切,𠀤音支。【說文】木別生條也。【徐曰】自本而分,故曰別生。【廣韻】枝柯也。【左傳·隱八年】疏枝布葉分。 又散也。【易·下繫】中心疑者其辭枝。又與支通。【詩·大雅】本支百世。左傳作本枝。 又支持也。【史記·項羽紀】諸將懾服,莫敢枝梧。【瓚曰】小柱爲枝,斜柱爲梧。 又干支亦作幹枝。【博雅】甲乙爲幹。幹者,日之神也。寅卯爲枝。枝者,月之靈也。 又手節曰枝。【孟子】爲長者折枝。【趙岐註】折枝,按摩手節也。 又【管子·度地篇】水別于他水,入于大水及海者,命曰枝水。 又枝江,縣名。【前漢·地理志】屬南郡。 又姓。【姓苑】楚大夫枝如,子躬之後爲枝氏。 又【集韻】翹移切,音祇。枝指,多指也。【莊子·駢拇篇】駢拇枝指。 又【集韻】渠羈切,音奇。【字林】橫首枝也。 又【集韻】居僞切,音攱。祭山名。 又與校通。【儀禮·士昏禮】主人拂几授校。【註】校,几足,古文爲枝。與𣏽異。𣏽卽枚也。 考證:〔本作支。故曰別生,會意。〕 謹照原文改自本而分故曰別生。〔【左傳·隱八年】枝布葉分。〕 謹按所引乃隱八年疏,非正文。謹照原書八年下增疏字。

Thuyết Văn

木別生條也。 從木。支聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。莖、枝主也。𠏉與莖爲艸木之主。而別生條謂之枝。枝必岐出也。故古枝岐通用。 章移切。十六部。

【枝】 (chi ⟨kì⟩) Nghĩa: mộc (Cây) biệt (Chia. Như khu biệt) sanh (Sống) điều (Cành nhỏ. Cây mới nẩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣏽