嫩涼 nèn liáng · nộn lương Hán Việt: nộn lương · Pinyin: nèn liáng Tổng quan Cấu tạo: 嫩 (nộn) + 涼 (lương)Pinyinnèn liángHán Việtnộn lươngCấu tạo嫩 + 涼 · nộn + lương nghĩa thành phần: nộn + lương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 天氣初涼。清.俞陛雲〈浣溪沙.風皺柔懷水不如〉詞:「碧城消息近來疏,嫩涼人意倦妝梳。」明.湯顯祖《牡丹亭》第四二齣:「看初收潑火,嫩涼生,微雨沾裾。」