嫩苗
nộn miêu
Hán Việt: nộn miêu · Pinyin: nèn miáo
Tổng quan
cây con | mầm non | chồi
Nghĩa
Việt
- Cihui cây con | mầm non | chồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 初生而柔弱的幼苗。如:「嫩苗要經過細心的呵護,才能成長茁壯。」清.徐珂《清稗類鈔.植物類.枲耳》:「嫩苗及實,遇儉歲,人亦食之。」
Eng
- CC-CEDICT seedling; tender young shoot; sprout
- Cihui seedling; tender young shoot; sprout