嫩蕊
nộn nhị
Hán Việt: nộn nhị · Pinyin: nèn ruǐ
Tổng quan
hị non của hoa. Xem thí dụ ở Nộn. »Hoa xuân nọ còn phong nộn nhuỵ« (Cung oán). nộn nhuỵ nộn nhuỵ ☆Nhị non của hoa. Xem thí dụ ở Nộn. »Hoa xuân nọ còn phong nộn nhuỵ« (Cung oán).
Nghĩa
Việt
- Cihui hị non của hoa. Xem thí dụ ở Nộn. »Hoa xuân nọ còn phong nộn nhuỵ« (Cung oán). nộn nhuỵ nộn nhuỵ ☆Nhị non của hoa. Xem thí dụ ở Nộn. »Hoa xuân nọ còn phong nộn nhuỵ« (Cung oán).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 含苞欲放的花; 茶名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.含苞欲放的花。 2.茶名。