蕊

ruǐnhịNôm nhị

Hán Việt: nhị · Pinyin: ruǐ · Nôm: nhị

Tổng quan

Cũng như chữ nhị [蕊]

嫩蕊 · 灯蕊 · 石蕊 · 硬蕊 · 素蕊 · 花蕊 · 覺蕊 · 雄蕊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruǐ
Hán Việtnhị
Âm Nômnhụy
Quảng Đôngjeoi5
Mân Namluí
Nhật BảnSHIBE
Hàn Quốc예
Chú âmㄖㄨㄟˇ
Phản thiết如壘切
Thanh mẫu日

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nhị trong hoa. Hoa chưa nở hẳn gọi là nhị. Cây cỏ bùm tum

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhuỵ nhuỵ hoa [Eng: stamen or pistil]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhị nhị hoa [Eng: stamen/pistil]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物的生殖器官。有雄蕊、雌蕊之分。 2.花苞、花。唐.杜甫〈花底〉詩:「紫萼扶千蕊,黃鬚照萬花。」唐.黃巢〈題菊花〉詩:「颯颯西風滿院栽,蕊寒香冷蝶難來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕊 (形声。从苃,惢声。)声。本义花蕊,植物的生殖器官) 同本义 蕊,聚也。--《苍颉篇》 蕊,华也。--《广雅》 贯薜荔之落蕋。--《楚辞·离骚》 又如蕊香(花蕊的芬芳); 蕊黄(古代妇女装饰面容时,以黄点额,其形似花蕊,故名蕊黄) 花苞 嫩蕊商量细细开。--杜甫《江畔独步寻花七绝句》 蕊 草木果实累累貌 草木丛生貌 蕊,草木丛生貌。--《广韵》 蕊(蕋、蘥)ruǐ ⒈ ⒉未开放的花苞嫩~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蕊[rui3]
  • CC-CEDICT stamen, pistil
  • JMdict pistil
  • JMdict stamen

ja

  • JMdict 蕊(しべ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】如壘切【集韻】【韻會】乳捶切,𠀤緌上聲。木名。【說文】垂也。或作蘂。【文選·盧諶時興詩】橤橤芬華落。 又【左思·蜀都賦】敷蘂葳蕤。【註】花鬚頭點也。【古音】讀如我切。○按《廣韻》:華外曰萼,華內曰蘂。《韻譜》或作蘂,通作橤。則蘂、橤自通。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 惢 · 繠 · 蕋 · 蘂 · 蘃 · 𣛚 · 𦁞 · 𧄜 · 𬼫 · 惢 · 橤 · 繠