嬉戲的
hi hí đích
Hán Việt: hi hí đích
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa, cuộc vui nhộn, sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn, vui đùa, nô đùa, đùa giỡn thích vui nhộn, hay nô đùa hay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn, lung tung, bậy bạ, bừa bãi; vô cớ, không mục đích, phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính, tốt tươi, sum sê, um tùm, (thông tục) lố lăng, loạn, người đàn bà dâm đãng,…
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa, cuộc vui nhộn, sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn, vui đùa, nô đùa, đùa giỡn thích vui nhộn, hay nô đùa hay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn, lung tung, bậy bạ, bừa bãi; vô cớ, không mục đí…