嬋媛
thiền viện
Hán Việt: thiền viện · Pinyin: chán yuán
Tổng quan
(văn học) (người phụ nữ) duyên dáng | (văn học) đan xen nhau | (văn học) liên quan tình cảm
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) (người phụ nữ) duyên dáng | (văn học) đan xen nhau | (văn học) liên quan tình cảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容姿態曼妙優雅。《後漢書.卷八○.文苑傳下.邊讓傳》:「形便娟以嬋媛兮,若流風之靡草。」也作「嬋娟」。 2.牽引、縈繞。《楚辭.屈原.離騷》:「女嬃之嬋媛兮,申申其詈予。」《文選.張衡.南都賦》:「結根竦本,垂條嬋媛。」也作「撣媛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萦绕不已心婵媛而伤怀; 树枝牵连的样子结根竦本,垂条婵媛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.牵引,情思牵萦。 2.交错相连。 3.姿态美好。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of a woman) graceful|(literary) to be interwoven|(literary) to be emotionally involved
- Cihui (literary) (of a woman) graceful; (literary) to be interwoven; (literary) to be emotionally involved