yuán viện

Hán Việt: viện · Pinyin: yuán

Tổng quan

婵媛[chan2 yuan2] và trong tên nữ (dạng kết hợp) người phụ nữ đẹp

令媛 · 佛媛 · 名媛 · 婵媛 · 彭丽媛 · 徐熙媛 · 媛女 · 媛德

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtviện
Quảng Đôngjyun3
Mân Namuan7
Nhật BảnHIME
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổyan
Baxter-Sagart[ɢ]ʷra[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷra[n]-s
Phản thiết于眷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con gái đẹp. Có khi đọc là {viên}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嬋媛」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 媛 婵媛” 姿态美好 牵连,相连 媛〈名〉 美女 媛,美女也,人所援也。从女,从爰,爰,于也。--《说文》 美女为媛。--《尔雅》 又如媛女(美女);媛德(女子的美德) 年轻夫人 媛yuàn美女。 媛yuán

Eng

  • CC-CEDICT used in 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]
  • CC-CEDICT (bound form) beautiful woman (in practice, often pronounced [yuan2])|Taiwan pr. [yuan2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤于眷切,音院。【說文】美女也。人所援也。【孫炎曰】君子之援助。【詩·鄘風】邦之媛也。【後漢·宦者傳】嬙媛侍貌。 又【集韻】于願切,音瑗。義同。 又【廣韻】雨元切【集韻】【韻會】于元切,𠀤音袁。嬋媛,牽引貌。【楚辭·哀郢】心嬋媛而傷懷兮,𦕈不知其所蹠。【張衡·南都賦】結根竦本,垂條嬋媛。【註】嬋媛,引也。 又叶五旰切,音岸。【孫楚·故母夫人誄】滔滔汶川,浩浩雲漢。乃眷洪族,載育英媛。

Thuyết Văn

美女也。人所欲援也。 从女。爰聲。 詩曰。邦之媛兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

庸風。邦之媛也。傳曰。美女爲媛。援者、引也。謂人所欲引爲己助者也。鄭箋詩云。邦人所依倚以爲援助也。援媛以㬪韵爲訓。 依小徐本。無爰引也三字。王眷切。十四部。 君子偕老文。兮今詩作也。許作兮。又偁玉之瑱兮。可證許所據也字皆作兮。

【媛】(viện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 爰 (vươn) Phiên thiết: 王眷切 → vương + quyến Nghĩa: mỹ (đẹp)nữ (nữ) vậy。nhân (người)所欲援 vậy。 từ nữ (nữ)。爰 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。邦 chi (của) 媛兮。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư