嬌兒
kiều nhi
Hán Việt: kiều nhi · Pinyin: jiāo ér
Tổng quan
con trai yêu quý
Nghĩa
Việt
- Cihui con trai yêu quý
- Cihui kiều nhi kiều nhi ☆Đứa con cưng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛子。唐.杜甫〈羌村〉詩三首之二:「嬌兒不離膝,畏我復卻去。」宋.歐陽修〈奉答原甫見過寵示之作〉詩:「嬌兒痴女遶翁膝,爭欲強翁聊一彈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心爱的儿子,也泛指心爱的幼小儿女。
Eng
- CC-CEDICT beloved son
- Cihui beloved son