嬌兒

jiāo érkiều nhi

Hán Việt: kiều nhi · Pinyin: jiāo ér

Tổng quan

đứa bé được chiều chuộng; thằng bé được chiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

心爱的儿子,也泛指心爱的幼小儿女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愛子。唐.杜甫〈羌村〉詩三首之二:「嬌兒不離膝,畏我復卻去。」宋.歐陽修〈奉答原甫見過寵示之作〉詩:「嬌兒痴女遶翁膝,爭欲強翁聊一彈。」

Cấu tạo: 嬌 (kiều) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thằng bé được chiều
  • Biên soạn 嬌兒 jiāo'ér* n. a darling son

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛子。唐.杜甫〈羌村〉詩三首之二:「嬌兒不離膝,畏我復卻去。」宋.歐陽修〈奉答原甫見過寵示之作〉詩:「嬌兒痴女遶翁膝,爭欲強翁聊一彈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心爱的儿子,也泛指心爱的幼小儿女。

Eng

  • Cihui beloved son
  • Tần suất từ 嬌兒 jiāo'ér* n. a darling son

other

  • Nguồn khác Đứa con cưng

Từ liên quan

Gần nghĩa

兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時 · 兒歌