嬌嗔

jiāo chēn kiều sân

Hán Việt: kiều sân · Pinyin: jiāo chēn

Tổng quan

(của cô gái) giả vờ tức giận một cách duyên dáng

Cấu tạo: (kiều) + (sân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của cô gái) giả vờ tức giận một cách duyên dáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子撒嬌,假裝生氣的樣子。《紅樓夢》第二一回:「寶玉見他嬌嗔滿面,情不可禁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佯装生气的娇态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佯装生气的娇态。

Eng

  • CC-CEDICT (of a girl) to feign anger coquettishly
  • Cihui (of a girl) to feign anger coquettishly