嬌女

jiāo nǚ kiều nữ

Hán Việt: kiều nữ · Pinyin: jiāo nǚ

Tổng quan

kiều nữ: cô con gái được nuông chiều/con gái được chiều

Cấu tạo: (kiều) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiều nữ: cô con gái được nuông chiều/con gái được chiều
  • Cihui on gái cưng — Người thiếu nữ đẹp. kiều nữ kiều nữ ☆Con gái cưng — Người thiếu nữ đẹp. cô con gái được nuông chiều; con gái được chiều。受寵愛的小女孩;嬌媚的姑娘。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛女。晉.左思〈嬌女〉詩:「吾家有嬌女,皎皎頗白皙。」《董西廂》卷一:「綠窗嬌女字鶯鶯,金雀鴉鬟年十七。」

Eng

  • Cihui 嬌女 iāonǚ* n. beloved daughter M:ge/¹míng