嬌女

jiāo nǚkiều nữ

Hán Việt: kiều nữ · Pinyin: jiāo nǚ

Tổng quan

cô con gái được nuông chiều; con gái được chiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.爱女。 2.传说中的耳神名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愛女。晉.左思〈嬌女〉詩:「吾家有嬌女,皎皎頗白皙。」《董西廂》卷一:「綠窗嬌女字鶯鶯,金雀鴉鬟年十七。」

Cấu tạo: 嬌 (kiều) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 嬌女 iāonǚ* n. beloved daughter M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛女。晉.左思〈嬌女〉詩:「吾家有嬌女,皎皎頗白皙。」《董西廂》卷一:「綠窗嬌女字鶯鶯,金雀鴉鬟年十七。」

Eng

  • Cihui 嬌女 iāonǚ* n. beloved daughter M:ge/¹míng

other

  • Nguồn khác Con gái cưng
  • Nguồn khác Người thiếu nữ đẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

女主 · 女之 · 女書 · 女人 · 女僕 · 女優 · 女伴 · 女伶