嬌娃

jiāo wá kiều oa

Hán Việt: kiều oa · Pinyin: jiāo wá

Tổng quan

thiếu nữ đẹp: người con gái đẹp

Cấu tạo: (kiều) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu nữ đẹp: người con gái đẹp
  • Cihui thiếu nữ đẹp; người con gái đẹp。美麗的少女(多用於戲曲中)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美女。《元曲選.鴛鴦被.第二折》:「可憐我這沒照覷的嬌娃,早諕的來手兒腳兒軟剌答。」《歧路燈》第四九回:「譚紹聞因前日跟著夏鼎趕那一次會,也新學會物色嬌娃。」 2.小孩。如:「他第一次坐飛機時,還是個吃奶的嬌娃。」

Eng

  • Cihui 嬌娃 iāowá n. cute young girl