嬌媚
kiều mị
Hán Việt: kiều mị · Pinyin: jiāo mèi
Tổng quan
nhã nhặn | quyến rũ | ngọt ngào và duyên dáng | người phụ nữ trẻ đẹp (xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhã nhặn | quyến rũ | ngọt ngào và duyên dáng | người phụ nữ trẻ đẹp (xưa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嬌豔嫵媚。《西遊記》第三○回:「真個身體輕盈,儀容嬌媚。」《初刻拍案驚奇》卷二:「我家有個表姪女新寡,且是生得嬌媚。」 2.向人撒嬌獻媚。宋.柳永〈尉遲材.寵佳麗〉詞:「恣雅態,欲語先嬌媚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容撒娇献媚的样子;妩媚:舞姿~。
Eng
- CC-CEDICT flirtatious|coquettish|sweet and charming|beautiful young woman (old)
- Cihui flirtatious; coquettish; sweet and charming; beautiful young woman (old)