嬌嬈
kiều nhiêu
Hán Việt: kiều nhiêu · Pinyin: jiāo ráo
Tổng quan
xinh đẹp: thanh mảnh/mảnh mai/mềm mại/đẹp đẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui xinh đẹp: thanh mảnh/mảnh mai/mềm mại/đẹp đẽ
- Cihui thanh mảnh; mảnh mai; mềm mại; đẹp đẽ。嬌艷妖嬈。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嫵媚、美麗。宋.歐陽修〈思白兔雜言戲答公儀憶鶴之作〉:「低垂兩翅趁節拍,婆娑弄影誇嬌嬈。」《幼學瓊林.卷二.女子類》:「女貌嬌嬈,謂之尤物。」也作「嬌饒」。 2.美女。清.孔尚任《桃花扇》第三六齣:「那一隊嬌嬈,十車細軟,便是俺的薄薄宦囊。」也作「嬌饒」。
Eng
- Cihui 嬌嬈 iāoráo s.v. charming; beautiful