嬌客

jiāo kèkiều khách

Hán Việt: kiều khách · Pinyin: jiāo kè

Tổng quan

con rể: người được cưng chiều/người được sủng ái/người được yêu chiều/người được nuông chiều/cục cưng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指女婿。②娇贵的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.女婿。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「你做了貴門嬌客,一樣矜誇。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「慶娘親事,父母已許我了,你好作嬌客。」 2.嬌貴的人。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「因想媳婦初來,尚未與兒子同床,還是個嬌客,只得耐住。」《紅樓夢》第五五回:「如今小姐是嬌客。若認真惹惱了,死無葬身之地。」

Cấu tạo: 嬌 (kiều) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con rể: người được cưng chiều/người được sủng ái/người được yêu chiều/người được nuông chiều/cục cưng
  • Biên soạn 嬌客 jiāokè n. 1. son-in-law 2. guest requiring delicate handling M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女婿。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「你做了貴門嬌客,一樣矜誇。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「慶娘親事,父母已許我了,你好作嬌客。」 2.嬌貴的人。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「因想媳婦初來,尚未與兒子同床,還是個嬌客,只得耐住。」《紅樓夢》第五五回:「如今小姐是嬌客。若認真惹惱了,死無葬身之地。」

Eng

  • Cihui 嬌客 jiāokè n. 1. son-in-law 2. guest requiring delicate handling M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

娇丽 · 娇俏 · 嬌兒 · 娇养 · 嬌喘 · 嬌嗔 · 娇声 · 娇女