嬌惰

jiāo duò kiều nọa

Hán Việt: kiều nọa · Pinyin: jiāo duò

Tổng quan

nuông chiều và lười biếng | uể oải | không có năng lượng

Cấu tạo: (kiều) + (nọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuông chiều và lười biếng | uể oải | không có năng lượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嬌弱懶散。《聊齋志異.卷七.細柳》:「福年十歲,始學為文。父既歿,嬌惰不肯讀。」 2.疲憊無力的樣子。《聊齋志異.卷九.雲蘿公主》:「女四肢嬌惰,足股屈伸,似無所著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓娇气懒散; 犹困倦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓娇气懒散。 2.犹困倦。

Eng

  • CC-CEDICT pampered and lazy; indolent|without energy
  • Cihui pampered and lazy; indolent; without energy