嬌態
kiều thái
Hán Việt: kiều thái · Pinyin: jiāo tài
Tổng quan
thái độ quyến rũ | tư thế lả lơi
Nghĩa
Việt
- Cihui thái độ quyến rũ | tư thế lả lơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 柔媚的姿態。南朝梁.簡文帝〈詠舞〉詩二首之一:「逐節工新舞,嬌態似凌虛。」宋.柳永〈迎春樂.近來憔悴人驚怪〉詞:「怎得依前燈下,恣意憐嬌態。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妩媚的姿态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.妩媚的姿态。
Eng
- CC-CEDICT charming attitude|lascivious pose
- Cihui charming attitude; lascivious pose
ja
- JMdict coquetry