嬌憨

jiāo hān kiều hàm

Hán Việt: kiều hàm · Pinyin: jiāo hān

Tổng quan

ngây thơ: hồn nhiên

Cấu tạo: (kiều) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngây thơ: hồn nhiên
  • Cihui ngây thơ; hồn nhiên。年幼不懂事而又天真可愛的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年小不懂事、天真可愛的樣子。唐.陳羽〈古意〉詩:「姑嫜嚴肅有規矩,小姑嬌憨意難取。」《紅樓夢》第六三回:「這二妾亦是青年嬌憨女子,不常過來的。」也作「嬌痴」。

Eng

  • Cihui 嬌憨 iāohān s.v. delicate and innocent