憨
hàmNôm hám
Hán Việt: hàm · Pinyin: hān · Nôm: hám
Tổng quan
Ngu si
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hān |
|---|---|
| Hán Việt | hàm |
| Âm Nôm | hóm |
| Quảng Đông | haam1 |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄏㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghamh |
| Phản thiết | 呼濫切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngu si. Một âm là hám. Hại, quả quyết
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ham ham chuộng, ham mê [Eng: be an amateur of, to be passionately fond of]
- Giản Dị Hán Nôm húm mừng húm [Eng: to be glad, to be happy]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hám hám danh, hám lợi [Eng: greedy for fame]
- Bảng Tra Chữ Nôm hàm hàm (ngu si) [Eng: foolish, silly, coquettish]
- Bảng Tra Chữ Nôm hóm hóm hỉnh [Eng: mischievous]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 愚笨、痴傻。如:「憨痴」、「憨笑」。 [形] 天真、樸實。如:「憨直」、「憨厚」、「憨態」、「憨狀可掬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戆〈形〉 (形声。从心,敢声。《说文》作戆”。本义痴呆,傻气) 同本义 狂惑戆陋之人。--《荀子·儒效》。按,字亦作憨”。 又如憨虫(傻瓜); 憨子(傻子); 憨砖(笨蛋; 傻瓜); 憨哥(傻小子); 憨头狼(傻小子) 娇痴 顽皮 朴实 憨厚 憨乎乎 憨hān ⒈呆,傻~头~脑。 ⒉朴实,耿直~厚。~直。~态可爱。
Eng
- CC-CEDICT silly, simple-minded, foolish, naive, sturdy, tough, heavy (of rope)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】呼談切【集韻】【韻會】呼甘切,𠀤音蚶。【玉篇】愚也,癡也。或作𠐣坎。 又【廣韻】【集韻】𠀤下瞰切。又【集韻】呼濫切,音斂。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㦑 · 𠐣 · 𣢅 · 𤸕 · 𤺍 · 𤼉