嬌痴
kiều si
Hán Việt: kiều si · Pinyin: jiāo chī
Tổng quan
bị làm hư và ngây thơ
Nghĩa
Việt
- Cihui bị làm hư và ngây thơ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年幼無知、天真可愛的樣子。唐.白居易〈秦中吟.議婚〉:「見人不斂手,嬌痴二八初。」《董西廂》卷五:「鶯鶯何曾改,怪嬌痴似要人撋縱,丁香笑吐舌尖兒送。」也作「嬌憨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天真可爱而不解事; 谓撒娇装傻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天真可爱而不解事。 2.谓撒娇装傻。
Eng
- CC-CEDICT spoilt and naive
- Cihui spoilt and naive