痴
si
Hán Việt: si · Pinyin: chī
Tổng quan
đần độn tình cảm ngốc nghếch ngu ngốc ngớ ngẩn biến thể của 痴[chi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chī |
|---|---|
| Hán Việt | si |
| Quảng Đông | ci1 |
| Mân Nam | tshi |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄔˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thri |
| Phản thiết | 丑之切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {si} [癡].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: se Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: se Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: se Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.呆傻的。如:「痴呆」、「愚痴」、「痴人說夢」。 2.專情的。如:「痴心」、「痴情」。 [名] 指嗜好迷戀某種事物的人。如:「酒痴」、「情痴」、「書痴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痴 (形声。从疒,疑声。本义不聪慧;迟钝) 同本义 皏,不慧也。字俗作痴。--《说文》 又如痴哑(痴呆喑哑);痴呆呆(傻乎乎) 疯癫,癫狂 此人素有痴名。--《明史·海瑞传》 持久不止 天真的昵称 佛教语。贪、瞋、痴三毒”之一。梵语潭????开,也译作无明”。谓愚昧无知,不明如实之事理 痴 发呆 那边哭的自己伤心,却不道 痴 chī ①~愚蠢白~、~呆。 ②十分迷恋~情。 【痴呆】指记忆、理解、判断力的明显减退。常为精神病的晚期症状。 【痴情】~痴心的爱情。 ②多情到痴心的地步。 【痴人说梦】就像傻瓜说梦话。比喻说不可能实现的荒唐话。 痴(皏)chī傻~…
Eng
- CC-CEDICT imbecile|sentimental|stupid|foolish|silly
- CC-CEDICT variant of 痴[chi1]
ja
- JMdict foolishness|fool|moha (ignorance, folly)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】丑之切【集韻】抽知切,𠀤音螭。痴疵,病也。一曰不廉。【正字通】俗癡字。 又【集韻】超之切,音遲。痴㾻,不達之貌。 (癡)【唐韻】丑之切【集韻】【韻會】【正韻】超之切,𠀤音鴟。【說文】不慧也。【徐曰】癡者,神思不足。亦病也。【前漢·韋賢傳】今子獨壞容貌,蒙恥辱,爲狂癡,光曜晻而不宣。【後漢·高士傳】侯霸遣使徵嚴光,光曰:侯君房素癡,今小瘥耳。【晉書·王湛傳】湛有隱德,人皆以爲癡。 又古人借書一瓻,還書一瓻,以盛酒酬之也。亦有作癡者。【藝苑雌黃】李濟翁云:借書一癡,惜書二癡,索書三癡,還書四癡。 又【顏氏家訓】人無才思,自謂淸華,江南號爲詅癡符。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 癡 · 𠈴 · 𤶢 · 癡 · 癡