嬌養

jiāo yǎng kiều dưỡng

Hán Việt: kiều dưỡng · Pinyin: jiāo yǎng

Tổng quan

nuông chiều: nâng niu

Cấu tạo: (kiều) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuông chiều: nâng niu
  • Cihui nuông chiều; nâng niu。(對小孩)寵愛放任,不加管教。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溺愛、縱容。唐.元稹〈有鳥二十章〉詩之一八:「君不見隋朝隴頭姥,嬌養雙鸚囑新婦。」《儒林外史》第八回:「我只得這一個孫子,自小嬌養慣了。」

Eng

  • Cihui 嬌養 iāoyǎng v. spoil a child ◆n. soft and pampered life