嬖人

bì rénbế nhân

Hán Việt: bế nhân · Pinyin: bì rén

Tổng quan

Người được yêu quý (cận thần, hầu thiếp…)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.身份卑下而受宠爱的人。指姬妾﹑侍臣﹑左右等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地位卑微而受到寵幸的人。《左傳.隱公三年》:「公子州吁,嬖人之子也。」《孟子.梁惠王下》:「嬖人有臧倉者沮君,君是以不果來也。」

Cấu tạo: 嬖 (bế) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người được sủng ái
  • Tần suất từ Người được yêu quý (cận thần, hầu thiếp…).; gười được yêu quý (cận thần, hầu thiếp…)
  • Biên soạn 嬖人 bìrén n. <trad.> favorite of the ruler

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地位卑微而受到寵幸的人。《左傳.隱公三年》:「公子州吁,嬖人之子也。」《孟子.梁惠王下》:「嬖人有臧倉者沮君,君是以不果來也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.身份卑下而受宠爱的人。指姬妾﹑侍臣﹑左右等。

Eng

  • Cihui 嬖人 bìrén n. <trad.> favorite of the ruler
  • Tần suất từ 嬖人 bìrén n. <trad.> favorite of the ruler

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人