嬖人

bì rén bế nhân

Hán Việt: bế nhân · Pinyin: bì rén

Tổng quan

gười được yêu quý (cận thần, hầu thiếp…). bế nhân bế nhân ☆Người được yêu quý (cận thần, hầu thiếp…).

Cấu tạo: (bế) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười được yêu quý (cận thần, hầu thiếp…). bế nhân bế nhân ☆Người được yêu quý (cận thần, hầu thiếp…).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地位卑微而受到寵幸的人。《左傳.隱公三年》:「公子州吁,嬖人之子也。」《孟子.梁惠王下》:「嬖人有臧倉者沮君,君是以不果來也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身份卑下而受宠爱的人。指姬妾﹑侍臣﹑左右等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.身份卑下而受宠爱的人。指姬妾﹑侍臣﹑左右等。

Eng

  • Cihui 嬖人 bìrén n. <trad.> favorite of the ruler