嬖倖

bì xìng bế hãnh

Hán Việt: bế hãnh · Pinyin: bì xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (bế) + (hãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ược gần gũi yêu mến. bế hãnh bế hãnh ☆Được gần gũi yêu mến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出身低賤且受寵愛的人。《後漢書.卷六五.皇甫規傳》:「又因緣嬖倖,受賂賣爵,輕使賓客,交錯其閒。」《明史.卷一八八.徐文溥傳》:「舍豹房而居大內,遠一而近儒臣。」也作「嬖幸」。

Eng

  • Cihui 嬖幸 bìxìng v. <trad.> be favored by the ruler (of concubines/sycophants)