嬖妾
bế thiếp
Hán Việt: bế thiếp · Pinyin: bì qiè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受寵幸的姬妾。《左傳.宣公十五年》:「初,魏武子有嬖妾,無子。」《南史.卷一八.臧質傳》:「質頓兵不肯時發,又顧戀嬖妾,棄軍營壘,單馬還城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹爱妾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹爱妾。
Eng
- Cihui 嬖妾 ìqiè n. <trad.> favorite concubine
ja
- JMdict beloved concubine|favorite mistress