嬖倖

bì xìng bế hãnh

Hán Việt: bế hãnh · Pinyin: bì xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (bế) + (hãnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"嬖幸"; 得宠;宠爱; 被宠爱的人。指姬妾﹑倡优﹑侍臣等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"嬖幸"。 2.得宠;宠爱。 3.被宠爱的人。指姬妾﹑倡优﹑侍臣等。

Eng

  • Cihui 嬖幸 bìxìng v. <trad.> be favored by the ruler (of concubines/sycophants)