嬖臣
bế thần
Hán Việt: bế thần · Pinyin: bì chén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受到寵幸的近臣。《史記.卷七.項羽本紀》:「瑕丘申陽者,張耳嬖臣也。」漢.桓寬《鹽鐵論.論儒》:「孔子適衛,因嬖臣彌子瑕以見衛夫人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受宠幸的近臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.受宠幸的近臣。
Eng
- Cihui 嬖臣 ìchén n. <trad.> (emperor's) favorite minister
ja
- JMdict favorite retainer|court favorite