嬗變
thiện biến
Hán Việt: thiện biến · Pinyin: shàn biàn
Tổng quan
(văn học) tiến hóa | thay đổi | (vật lý) biến đổi hạt nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) tiến hóa | thay đổi | (vật lý) biến đổi hạt nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蛻變、演變。《清史稿.卷一二○.食貨志一》:「蓋屯衛嬗變,時勢然也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 演变;变化入春以来,气候嬗变无常。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to evolve; to change|(physics) transmutation
- Cihui (literary) to evolve; to change; (physics) transmutation