shàn thiện

Hán Việt: thiện · Pinyin: shàn

Tổng quan

(văn học) trải qua thay đổi liên tiếp tiến hóa

嬗变 · 递嬗 · 嬗代 · 嬗娟 · 嬗易 · 嬗更 · 嬗替 · 嬗递

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàn
Hán Việtthiện
Quảng Đôngsin4
Nhật BảnYURUI
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổtanx
Phản thiết他干切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thay đổi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 更替、演變。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「形氣轉續兮,變化而嬗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬗〈动〉 (形声。从女,亶声。①本义缓。②变迁。如嬗变) 自然的演变 形气转续,变化而嬗。--贾谊《鹏鸟赋》 又如嬗迭(演变) 禅位 尧嬗以天下。--《汉书·律历志下》 更替 五年之间,号令三嬗。--《史记·秦楚之际月表》 又如嬗代(嬗更,嬗替,嬗易。更替) 传与,传递◇作禅” 变化而嬗。--《汉书·贾谊传》。注相传与也。” 以不同形相嬗也。--《淮南子·精神》。高诱注嬗,传也。” 尧嬗以天下。--《汉书·律历志下》 留其人于京师,而无 嬗shàn变迁,更替~变。 嬗chán 1.见"嬗娟"。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to go through successive changes; to evolve

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同禪。【史記·秦楚之際月表】五年之間,號令三嬗。 又【廣韻】【集韻】𠀤他干切,音灘。緩也,婢也。 又【廣韻】多旱切【集韻】黨旱切,𠀤音亶。又【集韻】儻旱切,音坦。又蕩旱切,音但。義𠀤同。 又上演切。同善。【說文】吉也。 又與禪通。【賈誼·服賦】斡流而遷,或推而還。形氣轉續,變化而嬗。 考證:〔又與嬋通。【賈誼·服賦】或流而遷,或推而還。形氣轉續,變化而嬗。〕 謹照漢書賈誼傳註又與嬋通改又與禪通。𠀤照原文或流改斡流。

Thuyết Văn

𦅻也。 从女。亶聲。 一曰傳也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人用嬋字亦作此。 時戰切。十四部。 孟子。孔子曰。唐虞禪。夏后殷周繼。依許說、凡禪位字當作嬗。禪非其義也。禪行而嬗廢矣。嬋者、蟬聯之意。

【嬗】(thiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Phiên thiết: 時戰切 → thì + chiến Nghĩa: 𦅻 vậy。 từ nữ (nữ)。亶 thanh。 Một thuyết khác: 傳 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư