嬰兒

yīng ér anh nhi

Hán Việt: anh nhi · Pinyin: yīng ér

Tổng quan

trẻ sơ sinh | em bé | LT:個|个 | chì (Pb)

Cấu tạo: (anh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ sơ sinh | em bé | LT:個|个 | chì (Pb)
  • Cihui anh nhi anh nhi ☆Đứa trẻ sơ sinh. Cũng như Anh hài 嬰孩.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.初生的幼兒。《老子》第二○章:「我獨泊兮其未兆,如嬰兒之未孩。」《三國演義》第七回:「袁紹孤客窮軍,仰我鼻息,譬如嬰兒在股掌之上,絕其乳哺,立可餓死。」 2.道家稱鉛為嬰兒,水銀為奼女。《西遊記》第一九回:「嬰兒奼女配陰陽,鉛汞相投分日月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初生幼儿; 泛指幼童; 道家称铅为婴儿,水银为姹女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.初生幼儿。 2.泛指幼童。 3.道家称铅为婴儿,水银为姹女。

Eng

  • CC-CEDICT infant|baby|CL:個|个[ge4]|lead (Pb)
  • Cihui infant; baby; CL:個|个; lead (Pb)