嬰
anh
Hán Việt: anh · Pinyin: yīng
Tổng quan
trẻ sơ sinh em bé
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | anh |
| Quảng Đông | jing1 |
| Mân Nam | ing |
| Nhật Bản | EI |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjeng |
| Baxter-Sagart | ʔeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔeŋ |
| Phản thiết | 於京切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con trẻ mới đẻ gọi là {anh}. Có người nói con gái gọi là {anh} [嬰], con trai gọi là {hài} [孩]. Thêm vào, đụng chạm đến. Vòng quanh, chằng chói. Như {anh tật} [嬰疾] mắc bệnh, bị bệnh nó chằng chói. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Quân thân nhất niệm cửu anh hoài} [君親一念久嬰懷] (Đề Đông Sơn tự [題東山…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: anh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 初生的幼兒。如:「男嬰」、「女嬰」。唐.白居易〈吾雛〉詩:「老幼不相待,父衰汝孩嬰。」 [動] 1.環繞、圍繞。《山海經.西山經》:「湯其酒百標,嬰以百珪百璧。」《後漢書.卷二五.卓茂傳》論曰:「建武之初,雄豪方擾,虓呼者連響,嬰城者相望。」 2.纏、絆。《文選.陸機.赴洛中道作詩》:「借問子何之?世網嬰我身。」《新唐書.卷一六七.王播傳》:「(王龜)州人號郎君谷,未始以人事自嬰。」 3.繫戴。《荀子.富國》:「辟之,是猶使處女嬰寶珠、佩寶玉,負戴黃金,而遇中山之盜也。」 4.觸犯、觸怒。《荀子.彊國》:「教誨之,調一之,則兵勁城固,敵國不敢嬰也…
Eng
- CC-CEDICT infant|baby
ja
- JMdict sharp
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】於盈切【集韻】伊盈切【正韻】於京切,𠀤音纓。【釋名】人始生曰嬰兒。胷前曰嬰,抱之嬰前,乳養之,故曰嬰。一曰女曰嬰,男曰孩。 又【六書故】女首飾也。嬰,所以飾也。【荀子·富國篇】處女嬰寶珠。別作瓔。 又加也。【賈誼·治安策】嬰之以芒刃。 又觸也。【韓非子·說難】龍喉下逆鱗,嬰之則殺人。 又繞也。【後漢·卓茂傳】嬰城者相望。 又縈也,絆也。【陸機詩】世網嬰吾身。【張九齡詩】形隨世網嬰。 又山名。【隋圖經】嬰山,幷州之主山。又【山海經】金星之山,多天嬰,其狀如龍骨。 又九嬰,水火之怪。【淮南子·本經訓】堯使誅九嬰于凶水之上。 又盂也。與罌通。【𥠇天子傳】黃金之嬰之屬。 又姓。晉季膺之後。別作賏。 又【集韻】於慶切,音映。關中謂孩子曰嬰。 又於正切,音郢。嬰累,弱也。一曰絆也。
Thuyết Văn
繞也。 从女賏。賏、貝連也。頸飾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作頸飾也。今正。貝部賏、頸飾也。嬰與賏非一字。則解不應同。孫綽天台山賦。方解纓絡。李引說文嬰、繞也。纓與嬰通。陸機赴洛中道作詩。世纲嬰我身。李引說文嬰、繞也。唐初本可據。繞者、纏也。一切纏繞如賏之纏頸。故其字从賏。越絕書。嬰榮楯以白璧。司馬法。大夫嬰弓。山海經。嬰以百圭百璧。謂陳之以環祭也。又燕山多嬰石。言石似玉。有符采嬰帶也。凡史言嬰城自守、皆謂以城圍繞而守也。凡言嬰兒、則嫛婗之轉語。 各本作其連也。今正。又移頸飾二字於此。此六字釋以賏會意之恉。於盈切。十一部。
【嬰】 (anh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女賏 (nữ ành) Phiên thiết: Vu doanh thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhiễu (Vòng quanh) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 孆 · 孾 · 𦦿 · 婴 · 孆 · 孾 · 婴 · 孾 · 婴