嬰兒車

yīng ér chēanh nhi xa

Hán Việt: anh nhi xa · Pinyin: yīng ér chē

Tổng quan

xe nôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

嬰兒坐的手推車。上有遮陽蓬,下有踏腳板,背後有袋子,可以放置雜物。

Cấu tạo: 嬰 (anh) + 兒 (nhi) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe đẩy em bé
  • Cihui xe đẩy trẻ em
  • Tần suất từ tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban,tích); tàu đáy bằng có đặt súng, (thông tục) xe đẩy trẻ con, xe đẩy tay (của người bán sữa) tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban,tích); tàu đáy bằng có đặt súng, (thông tục) xe đẩy trẻ con, xe đẩy tay (của người bán sữa)
  • Biên soạn 嬰兒車 īng'érchē n. baby carriage; stroller M:³liàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嬰兒坐的手推車。上有遮陽蓬,下有踏腳板,背後有袋子,可以放置雜物。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi praam

Eng

  • Cihui baby carriage; pram; stroller
  • Tần suất từ 嬰兒車 īng'érchē n. baby carriage; stroller M:³liàng

Đức

  • Handedict Kinderwagen

Từ liên quan

Gần nghĩa

嬰兒期 · 嬰兒潮 · 婴儿的 · 嬰兒行 · 嬰兒 · 婴儿小床 · 婴儿时代 · 嬰兒手推車