嬰孩
anh hài
Hán Việt: anh hài · Pinyin: yīng hái
Tổng quan
trẻ em; trẻ nhỏ
1.幼儿。
嬰兒、孩童。比喻年幼。《薛仁貴征遼事略》:「臣雖年邁,遼兵尚若嬰孩,願陛下無慮。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn baby; infant M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嬰兒、孩童。比喻年幼。《薛仁貴征遼事略》:「臣雖年邁,遼兵尚若嬰孩,願陛下無慮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.幼儿。
- Kaggle Zh-Vi babe
Eng
- Cihui infant
Đức
- Handedict Säugling, Baby
other
- Nguồn khác Đứa trẻ sơ sinh