嬰疾

yīng jíanh tật

Hán Việt: anh tật · Pinyin: yīng jí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.缠绵疾病; 患病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為疾病所困。《晉書.卷一二四.慕容雲載記》:「吾嬰疾歷年,卿等所知,願更圖之。」

Cấu tạo: 嬰 (anh) + 疾 (tật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mắc bệnh
  • Biên soạn catch an illness; fall sick

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為疾病所困。《晉書.卷一二四.慕容雲載記》:「吾嬰疾歷年,卿等所知,願更圖之。」

Eng

  • Cihui 嬰疾 īngjí v.o. catch an illness; fall sick

Từ liên quan

Gần nghĩa

嬰兒 · 嬰孩 · 嬰猴 · 嬰城 · 嬰石 · 疾之 · 疾書 · 疾呼