嬸子

shěn zi thẩm tử

Hán Việt: thẩm tử · Pinyin: shěn zi

Tổng quan

(thông tục) vợ của em trai bố | cô, thím

Cấu tạo: (thẩm) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) vợ của em trai bố | cô, thím

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱叔母。《紅樓夢》第六四回:「嬸子在裡面住著,深宅大院,那裡就得知道了。」(2)嫂稱弟婦。《水滸傳》第四九回:「孫立叫道:『嬸子且住,休要急速,待我從長計較,慢慢地商量。』」(3)稱呼與母親輩分相同,但年紀較小的已婚婦女。如:「請問這位嬸子,杏花村怎麼走?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叔母; 以侄辈身份称长辈妇女; 兄﹑嫂称弟之妻; 宋代商贾出远门时的随身姘妇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.叔母。 2.以侄辈身份称长辈妇女。 3.兄﹑嫂称弟之妻。 4.宋代商贾出远门时的随身姘妇。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) father's younger brother's wife|aunt
  • Cihui (coll.) father's younger brother's wife; aunt