孀妻
sương thê
Hán Việt: sương thê · Pinyin: shuāng qī
Tổng quan
Người đàn bà để tang chồng
1.寡妇。
寡婦。《列子.湯問》:「鄰人京城氏之孀妻,有遺男,始齔。」唐.沈佺期〈傷王學士〉詩:「孀妻知己歎,幼子路人悲。」也稱為「孀婦」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 góa phụ
- Tần suất từ Người đàn bà để tang chồng.; gười đàn bà để tang chồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寡婦。《列子.湯問》:「鄰人京城氏之孀妻,有遺男,始齔。」唐.沈佺期〈傷王學士〉詩:「孀妻知己歎,幼子路人悲。」也稱為「孀婦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.寡妇。