孀
sương
Hán Việt: sương · Pinyin: shuāng
Tổng quan
quả phụ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuāng |
|---|---|
| Hán Việt | sương |
| Quảng Đông | soeng1 |
| Mân Nam | song |
| Nhật Bản | YAMOME |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄕㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sriang |
| Phản thiết | 色莊切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ở góa, đàn bà góa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 寡婦,死了丈夫的女人。如:「遺孀」。《淮南子.脩務》:「弔死問疾,以養孤孀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孀 (形声。从女,霜声。本义丈夫死亡后未再结婚的女人) 同本义 邻人京城氏之孀妻有遗男,始龀,跳往助之。--《列子·汤问》 又如孀居;孤孀 孀妇 孀居 孀shuāng死了丈夫的妇人~妇。
Eng
- CC-CEDICT widow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】色莊切【集韻】【韻會】【正韻】師莊切,𠀤音霜。嫠婦曰孀。【崔瑗淸·河王誄】惠于媰孀。 又【集韻】色壯切,霜去聲。義同。 考證:〔【王瑗淸·河王誄】惠于媰孀。〕 謹按廣韻媰字註作崔子玉卽崔瑗也。王瑗改崔瑗。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㜀 · 霜 · 霜