子产

zǐ chǎntử sản

Hán Việt: tử sản · Pinyin: zǐ chǎn

Tổng quan

Tử Sản (?-522 TCN), chính khách và triết gia thời Xuân Thu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.春秋时郑大夫公孙侨的字。一字子美。郑简公十二年为卿,二十三年起执政,治郑多年,有政绩。郑声公五年卒。郑人悲之如亡亲戚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

春秋鄭大夫公孫僑的字。生卒年不詳。其人博洽多聞,長於政治,歷簡公、定公、獻公、聲公執政大夫。為政寬猛並濟,時當晉楚爭霸,鄭處兩大之間,子產能事大以禮,而不苟徇其欲,晉楚皆敬憚之。卒,孔子為之涕。

Cấu tạo: 子 (tử) + 產 (sản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tử Sản
  • Tần suất từ Tử Sản (?-522 TCN), chính khách và triết gia thời Xuân Thu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋鄭大夫公孫僑的字。生卒年不詳。其人博洽多聞,長於政治,歷簡公、定公、獻公、聲公執政大夫。為政寬猛並濟,時當晉楚爭霸,鄭處兩大之間,子產能事大以禮,而不苟徇其欲,晉楚皆敬憚之。卒,孔子為之涕。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时郑大夫公孙侨的字。一字子美。郑简公十二年为卿,二十三年起执政,治郑多年,有政绩。郑声公五年卒。郑人悲之如亡亲戚。

Eng

  • Cihui Zi Chan (?-522 BC), statesman and philosopher during the Spring and Autumn period
  • Tần suất từ Zi Chan (?-522 BC), statesman and philosopher during the Spring and Autumn period

Đức

  • Handedict Zi Chan (Eig, Pers, - 522 v.Chr.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

产下 · 产业 · 产乳 · 产仔 · 产值 · 产假 · 产儿 · 产出