子兒

zǐ r tử nhi

Hán Việt: tử nhi · Pinyin: zǐ r

Tổng quan

(thông tục) xu | đồng

Cấu tạo: (tử) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) xu | đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物的種子。如:「白菜子兒」。 2.細長形的物品一束為一子兒。如:「一子兒掛麵」。 3.形小而質地堅硬的東西。如:「石頭子兒」。 4.動物的卵。如:「雞子兒」。 5.舊時稱銅板為「子兒」。如:「身上一個子兒都沒有。」

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) penny|buck
  • Cihui (coll.) penny; buck