子城

zi chéng tử thành

Hán Việt: tử thành · Pinyin: zi chéng

Tổng quan

thành nhỏ; thành con (bên cạnh thành lớn, như Ông thành.)。指大城所附的小城,如翁城。

Cấu tạo: (tử) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành nhỏ; thành con (bên cạnh thành lớn, như Ông thành.)。指大城所附的小城,如翁城。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大城所附屬的小城,如內城及附郭的月城等。唐.白居易〈庾樓曉望〉詩:「子城陰處猶殘雪,衙鼓聲前未有塵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大城所属的小城,即内城及附郭的瓮城或月城。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大城所属的小城,即内城及附郭的瓮城或月城。

Eng

  • Cihui 子城 ǐchéng p.w. 1. small city within a larger one 2. extension of the old city 3. semicircular bastion guarding the gate of a walled town