子女

zǐ nǚtử nữ

Hán Việt: tử nữ · Pinyin: zǐ nǚ

Tổng quan

con cái; con

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.男和女。 2.美女; 年青女子。 3.儿女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛指一般男女。《禮記.樂記》:「獶雜子女,不知父子。」_x000D_ 2.兒子與女兒。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「但憐己之子女,不愛己之兒婦。」_x000D_ 3.舊時指年輕、貌美的女子。《周書.卷七.宣帝紀》:「纔及踰年,便恣聲樂,采擇天下子女,以充後宮。」

Cấu tạo: 子 (tử) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con trai và con gái
  • Biên soạn sons and daughters; children

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指一般男女。《禮記.樂記》:「獶雜子女,不知父子。」_x000D_ 2.兒子與女兒。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「但憐己之子女,不愛己之兒婦。」_x000D_ 3.舊時指年輕、貌美的女子。《周書.卷七.宣帝紀》:「纔及踰年,便恣聲樂,采擇天下子女,以充後宮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.男和女。 2.美女; 年青女子。 3.儿女。
  • Kaggle Zh-Vi fruit of the union

Eng

  • JMdict sons and daughters
  • JMdict children
  • JMdict girl
  • Cihui children; sons and daughters

Đức

  • Handedict Kinder

ja

  • JMdict 子女(しじょ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

儿女